年齡 · TÍNH TUỔI
Tính tuổi · tuổi thật, tuổi mụ, tuổi Hàn Quốc
Nhập ngày sinh để biết tuổi thật, tuổi mụ, tuổi kiểu Hàn Quốc, con giáp, lớp học, ngày sinh nhật tiếp theo (dương và âm lịch) và nhiều mốc đặc biệt.
Bảng tra tuổi năm 2026
Tuổi thật (trước/sau sinh nhật), tuổi mụ theo năm và con giáp theo năm sinh. Sinh tháng 1–2 trước Tết thì thuộc con giáp năm trước.
| Năm sinh | Tuổi thật (trước/sau SN) | Tuổi mụ | Con giáp |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 / 0 | 1 | 🐴 Ngựa Bính Ngọ |
| 2025 | 0 / 1 | 2 | 🐍 Rắn Ất Tỵ |
| 2024 | 1 / 2 | 3 | 🐲 Rồng Giáp Thìn |
| 2023 | 2 / 3 | 4 | 🐱 Mèo Quý Mão |
| 2022 | 3 / 4 | 5 | 🐯 Hổ Nhâm Dần |
| 2021 | 4 / 5 | 6 | 🐃 Trâu Tân Sửu |
| 2020 | 5 / 6 | 7 | 🐭 Chuột Canh Tý |
| 2019 | 6 / 7 | 8 | 🐷 Lợn Kỷ Hợi |
| 2018 | 7 / 8 | 9 | 🐶 Chó Mậu Tuất |
| 2017 | 8 / 9 | 10 | 🐔 Gà Đinh Dậu |
| 2016 | 9 / 10 | 11 | 🐵 Khỉ Bính Thân |
| 2015 | 10 / 11 | 12 | 🐐 Dê Ất Mùi |
| 2014 | 11 / 12 | 13 | 🐴 Ngựa Giáp Ngọ |
| 2013 | 12 / 13 | 14 | 🐍 Rắn Quý Tỵ |
| 2012 | 13 / 14 | 15 | 🐲 Rồng Nhâm Thìn |
| 2011 | 14 / 15 | 16 | 🐱 Mèo Tân Mão |
| 2010 | 15 / 16 | 17 | 🐯 Hổ Canh Dần |
| 2009 | 16 / 17 | 18 | 🐃 Trâu Kỷ Sửu |
| 2008 | 17 / 18 | 19 | 🐭 Chuột Mậu Tý |
| 2007 | 18 / 19 | 20 | 🐷 Lợn Đinh Hợi |
| 2006 | 19 / 20 | 21 | 🐶 Chó Bính Tuất |
| 2005 | 20 / 21 | 22 | 🐔 Gà Ất Dậu |
| 2004 | 21 / 22 | 23 | 🐵 Khỉ Giáp Thân |
| 2003 | 22 / 23 | 24 | 🐐 Dê Quý Mùi |
| 2002 | 23 / 24 | 25 | 🐴 Ngựa Nhâm Ngọ |
| 2001 | 24 / 25 | 26 | 🐍 Rắn Tân Tỵ |
| 2000 | 25 / 26 | 27 | 🐲 Rồng Canh Thìn |
| 1999 | 26 / 27 | 28 | 🐱 Mèo Kỷ Mão |
| 1998 | 27 / 28 | 29 | 🐯 Hổ Mậu Dần |
| 1997 | 28 / 29 | 30 | 🐃 Trâu Đinh Sửu |
| 1996 | 29 / 30 | 31 | 🐭 Chuột Bính Tý |
| 1995 | 30 / 31 | 32 | 🐷 Lợn Ất Hợi |
| 1994 | 31 / 32 | 33 | 🐶 Chó Giáp Tuất |
| 1993 | 32 / 33 | 34 | 🐔 Gà Quý Dậu |
| 1992 | 33 / 34 | 35 | 🐵 Khỉ Nhâm Thân |
| 1991 | 34 / 35 | 36 | 🐐 Dê Tân Mùi |
| 1990 | 35 / 36 | 37 | 🐴 Ngựa Canh Ngọ |
| 1989 | 36 / 37 | 38 | 🐍 Rắn Kỷ Tỵ |
| 1988 | 37 / 38 | 39 | 🐲 Rồng Mậu Thìn |
| 1987 | 38 / 39 | 40 | 🐱 Mèo Đinh Mão |
| 1986 | 39 / 40 | 41 | 🐯 Hổ Bính Dần |
| 1985 | 40 / 41 | 42 | 🐃 Trâu Ất Sửu |
| 1984 | 41 / 42 | 43 | 🐭 Chuột Giáp Tý |
| 1983 | 42 / 43 | 44 | 🐷 Lợn Quý Hợi |
| 1982 | 43 / 44 | 45 | 🐶 Chó Nhâm Tuất |
| 1981 | 44 / 45 | 46 | 🐔 Gà Tân Dậu |
| 1980 | 45 / 46 | 47 | 🐵 Khỉ Canh Thân |
| 1979 | 46 / 47 | 48 | 🐐 Dê Kỷ Mùi |
| 1978 | 47 / 48 | 49 | 🐴 Ngựa Mậu Ngọ |
| 1977 | 48 / 49 | 50 | 🐍 Rắn Đinh Tỵ |
| 1976 | 49 / 50 | 51 | 🐲 Rồng Bính Thìn |
| 1975 | 50 / 51 | 52 | 🐱 Mèo Ất Mão |
| 1974 | 51 / 52 | 53 | 🐯 Hổ Giáp Dần |
| 1973 | 52 / 53 | 54 | 🐃 Trâu Quý Sửu |
| 1972 | 53 / 54 | 55 | 🐭 Chuột Nhâm Tý |
| 1971 | 54 / 55 | 56 | 🐷 Lợn Tân Hợi |
| 1970 | 55 / 56 | 57 | 🐶 Chó Canh Tuất |
| 1969 | 56 / 57 | 58 | 🐔 Gà Kỷ Dậu |
| 1968 | 57 / 58 | 59 | 🐵 Khỉ Mậu Thân |
| 1967 | 58 / 59 | 60 | 🐐 Dê Đinh Mùi |
| 1966 | 59 / 60 | 61 | 🐴 Ngựa Bính Ngọ |
| 1965 | 60 / 61 | 62 | 🐍 Rắn Ất Tỵ |
| 1964 | 61 / 62 | 63 | 🐲 Rồng Giáp Thìn |
| 1963 | 62 / 63 | 64 | 🐱 Mèo Quý Mão |
| 1962 | 63 / 64 | 65 | 🐯 Hổ Nhâm Dần |
| 1961 | 64 / 65 | 66 | 🐃 Trâu Tân Sửu |
| 1960 | 65 / 66 | 67 | 🐭 Chuột Canh Tý |
| 1959 | 66 / 67 | 68 | 🐷 Lợn Kỷ Hợi |
| 1958 | 67 / 68 | 69 | 🐶 Chó Mậu Tuất |
| 1957 | 68 / 69 | 70 | 🐔 Gà Đinh Dậu |
| 1956 | 69 / 70 | 71 | 🐵 Khỉ Bính Thân |
| 1955 | 70 / 71 | 72 | 🐐 Dê Ất Mùi |
| 1954 | 71 / 72 | 73 | 🐴 Ngựa Giáp Ngọ |
| 1953 | 72 / 73 | 74 | 🐍 Rắn Quý Tỵ |
| 1952 | 73 / 74 | 75 | 🐲 Rồng Nhâm Thìn |
| 1951 | 74 / 75 | 76 | 🐱 Mèo Tân Mão |
| 1950 | 75 / 76 | 77 | 🐯 Hổ Canh Dần |
| 1949 | 76 / 77 | 78 | 🐃 Trâu Kỷ Sửu |
| 1948 | 77 / 78 | 79 | 🐭 Chuột Mậu Tý |
| 1947 | 78 / 79 | 80 | 🐷 Lợn Đinh Hợi |
| 1946 | 79 / 80 | 81 | 🐶 Chó Bính Tuất |
| 1945 | 80 / 81 | 82 | 🐔 Gà Ất Dậu |
| 1944 | 81 / 82 | 83 | 🐵 Khỉ Giáp Thân |
| 1943 | 82 / 83 | 84 | 🐐 Dê Quý Mùi |
| 1942 | 83 / 84 | 85 | 🐴 Ngựa Nhâm Ngọ |
| 1941 | 84 / 85 | 86 | 🐍 Rắn Tân Tỵ |
| 1940 | 85 / 86 | 87 | 🐲 Rồng Canh Thìn |
| 1939 | 86 / 87 | 88 | 🐱 Mèo Kỷ Mão |
| 1938 | 87 / 88 | 89 | 🐯 Hổ Mậu Dần |
| 1937 | 88 / 89 | 90 | 🐃 Trâu Đinh Sửu |
| 1936 | 89 / 90 | 91 | 🐭 Chuột Bính Tý |
Các cách tính tuổi
Tuổi thật
Tính từ 0 tuổi lúc mới sinh, qua mỗi sinh nhật thêm 1 tuổi. Đây là tuổi dùng trong giấy tờ ở Việt Nam, và Hàn Quốc cũng chuyển sang dùng tuổi này từ 28/6/2023.
Tuổi mụ
Mới sinh đã tính 1 tuổi (tính cả thời gian trong bụng mẹ), mỗi Tết Nguyên đán thêm 1 tuổi. Tuổi mụ dùng khi xem tuổi cưới hỏi, làm nhà (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai).
Tuổi Hàn Quốc
Người Hàn có cách tính giống tuổi mụ nhưng thêm tuổi vào ngày 1/1 dương lịch thay vì Tết âm lịch, nên người sinh tháng 1–2 có thể chênh 1 tuổi so với tuổi mụ.