年齡 · TÍNH TUỔI

Tính tuổi · tuổi thật, tuổi mụ, tuổi Hàn Quốc

Nhập ngày sinh để biết tuổi thật, tuổi mụ, tuổi kiểu Hàn Quốc, con giáp, lớp học, ngày sinh nhật tiếp theo (dương và âm lịch) và nhiều mốc đặc biệt.

Ngày sinh

Bảng tra tuổi năm 2026

Tuổi thật (trước/sau sinh nhật), tuổi mụ theo năm và con giáp theo năm sinh. Sinh tháng 1–2 trước Tết thì thuộc con giáp năm trước.

Năm sinhTuổi thật (trước/sau SN)Tuổi mụCon giáp
20260 / 01🐴 Ngựa Bính Ngọ
20250 / 12🐍 Rắn Ất Tỵ
20241 / 23🐲 Rồng Giáp Thìn
20232 / 34🐱 Mèo Quý Mão
20223 / 45🐯 Hổ Nhâm Dần
20214 / 56🐃 Trâu Tân Sửu
20205 / 67🐭 Chuột Canh Tý
20196 / 78🐷 Lợn Kỷ Hợi
20187 / 89🐶 Chó Mậu Tuất
20178 / 910🐔 Gà Đinh Dậu
20169 / 1011🐵 Khỉ Bính Thân
201510 / 1112🐐 Dê Ất Mùi
201411 / 1213🐴 Ngựa Giáp Ngọ
201312 / 1314🐍 Rắn Quý Tỵ
201213 / 1415🐲 Rồng Nhâm Thìn
201114 / 1516🐱 Mèo Tân Mão
201015 / 1617🐯 Hổ Canh Dần
200916 / 1718🐃 Trâu Kỷ Sửu
200817 / 1819🐭 Chuột Mậu Tý
200718 / 1920🐷 Lợn Đinh Hợi
200619 / 2021🐶 Chó Bính Tuất
200520 / 2122🐔 Gà Ất Dậu
200421 / 2223🐵 Khỉ Giáp Thân
200322 / 2324🐐 Dê Quý Mùi
200223 / 2425🐴 Ngựa Nhâm Ngọ
200124 / 2526🐍 Rắn Tân Tỵ
200025 / 2627🐲 Rồng Canh Thìn
199926 / 2728🐱 Mèo Kỷ Mão
199827 / 2829🐯 Hổ Mậu Dần
199728 / 2930🐃 Trâu Đinh Sửu
199629 / 3031🐭 Chuột Bính Tý
199530 / 3132🐷 Lợn Ất Hợi
199431 / 3233🐶 Chó Giáp Tuất
199332 / 3334🐔 Gà Quý Dậu
199233 / 3435🐵 Khỉ Nhâm Thân
199134 / 3536🐐 Dê Tân Mùi
199035 / 3637🐴 Ngựa Canh Ngọ
198936 / 3738🐍 Rắn Kỷ Tỵ
198837 / 3839🐲 Rồng Mậu Thìn
198738 / 3940🐱 Mèo Đinh Mão
198639 / 4041🐯 Hổ Bính Dần
198540 / 4142🐃 Trâu Ất Sửu
198441 / 4243🐭 Chuột Giáp Tý
198342 / 4344🐷 Lợn Quý Hợi
198243 / 4445🐶 Chó Nhâm Tuất
198144 / 4546🐔 Gà Tân Dậu
198045 / 4647🐵 Khỉ Canh Thân
197946 / 4748🐐 Dê Kỷ Mùi
197847 / 4849🐴 Ngựa Mậu Ngọ
197748 / 4950🐍 Rắn Đinh Tỵ
197649 / 5051🐲 Rồng Bính Thìn
197550 / 5152🐱 Mèo Ất Mão
197451 / 5253🐯 Hổ Giáp Dần
197352 / 5354🐃 Trâu Quý Sửu
197253 / 5455🐭 Chuột Nhâm Tý
197154 / 5556🐷 Lợn Tân Hợi
197055 / 5657🐶 Chó Canh Tuất
196956 / 5758🐔 Gà Kỷ Dậu
196857 / 5859🐵 Khỉ Mậu Thân
196758 / 5960🐐 Dê Đinh Mùi
196659 / 6061🐴 Ngựa Bính Ngọ
196560 / 6162🐍 Rắn Ất Tỵ
196461 / 6263🐲 Rồng Giáp Thìn
196362 / 6364🐱 Mèo Quý Mão
196263 / 6465🐯 Hổ Nhâm Dần
196164 / 6566🐃 Trâu Tân Sửu
196065 / 6667🐭 Chuột Canh Tý
195966 / 6768🐷 Lợn Kỷ Hợi
195867 / 6869🐶 Chó Mậu Tuất
195768 / 6970🐔 Gà Đinh Dậu
195669 / 7071🐵 Khỉ Bính Thân
195570 / 7172🐐 Dê Ất Mùi
195471 / 7273🐴 Ngựa Giáp Ngọ
195372 / 7374🐍 Rắn Quý Tỵ
195273 / 7475🐲 Rồng Nhâm Thìn
195174 / 7576🐱 Mèo Tân Mão
195075 / 7677🐯 Hổ Canh Dần
194976 / 7778🐃 Trâu Kỷ Sửu
194877 / 7879🐭 Chuột Mậu Tý
194778 / 7980🐷 Lợn Đinh Hợi
194679 / 8081🐶 Chó Bính Tuất
194580 / 8182🐔 Gà Ất Dậu
194481 / 8283🐵 Khỉ Giáp Thân
194382 / 8384🐐 Dê Quý Mùi
194283 / 8485🐴 Ngựa Nhâm Ngọ
194184 / 8586🐍 Rắn Tân Tỵ
194085 / 8687🐲 Rồng Canh Thìn
193986 / 8788🐱 Mèo Kỷ Mão
193887 / 8889🐯 Hổ Mậu Dần
193788 / 8990🐃 Trâu Đinh Sửu
193689 / 9091🐭 Chuột Bính Tý

Các cách tính tuổi

Tuổi thật

Tính từ 0 tuổi lúc mới sinh, qua mỗi sinh nhật thêm 1 tuổi. Đây là tuổi dùng trong giấy tờ ở Việt Nam, và Hàn Quốc cũng chuyển sang dùng tuổi này từ 28/6/2023.

Tuổi mụ

Mới sinh đã tính 1 tuổi (tính cả thời gian trong bụng mẹ), mỗi Tết Nguyên đán thêm 1 tuổi. Tuổi mụ dùng khi xem tuổi cưới hỏi, làm nhà (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai).

Tuổi Hàn Quốc

Người Hàn có cách tính giống tuổi mụ nhưng thêm tuổi vào ngày 1/1 dương lịch thay vì Tết âm lịch, nên người sinh tháng 1–2 có thể chênh 1 tuổi so với tuổi mụ.