節日 · LỄ TẾT

Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu: Việt Nam – Hàn Quốc khác ngày ra sao?

Việt Nam và Hàn Quốc cùng dùng âm lịch nhưng múi giờ chênh nhau 2 tiếng, nên ngày Tết đôi khi lệch một ngày, hiếm hoi có năm lệch cả tháng. So sánh ngày Tết và Trung Thu của hai nước từ 2000 đến 2045.

Năm gần nhất hai nước khác ngày là 2027. 🇰🇷 Seollal / 🇻🇳 Tết: Hàn Quốc CN, 7/2/2027, Việt Nam T7, 6/2/2027.

Ngày Tết và Trung Thu theo từng năm (Hàn Quốc / Việt Nam)

Ngày dương lịch. Kỳ nghỉ Seollal và Chuseok ở Hàn Quốc thường kéo dài 3 ngày (trước, chính và sau ngày lễ). Năm trùng ngày tô xám, năm khác ngày tô vàng.

Năm🇰🇷 Seollal🇻🇳 Tết🇰🇷 Chuseok🇻🇳 Trung Thu
20005/2 (T7)5/2 (T7)12/9 (T3)12/9 (T3)
200124/1 (T4)24/1 (T4)1/10 (T2)1/10 (T2)
200212/2 (T3)12/2 (T3)21/9 (T7)21/9 (T7)
20031/2 (T7)1/2 (T7)11/9 (T5)11/9 (T5)
200422/1 (T5)22/1 (T5)28/9 (T3)28/9 (T3)
20059/2 (T4)9/2 (T4)18/9 (CN)18/9 (CN)
200629/1 (CN)29/1 (CN)6/10 (T6)6/10 (T6)
2007Khác18/2 (CN)17/2 (T7)25/9 (T3)25/9 (T3)
20087/2 (T5)7/2 (T5)14/9 (CN)14/9 (CN)
200926/1 (T2)26/1 (T2)3/10 (T7)3/10 (T7)
201014/2 (CN)14/2 (CN)22/9 (T4)22/9 (T4)
20113/2 (T5)3/2 (T5)12/9 (T2)12/9 (T2)
201223/1 (T2)23/1 (T2)30/9 (CN)30/9 (CN)
201310/2 (CN)10/2 (CN)19/9 (T5)19/9 (T5)
201431/1 (T6)31/1 (T6)8/9 (T2)8/9 (T2)
201519/2 (T5)19/2 (T5)27/9 (CN)27/9 (CN)
20168/2 (T2)8/2 (T2)15/9 (T5)15/9 (T5)
201728/1 (T7)28/1 (T7)4/10 (T4)4/10 (T4)
201816/2 (T6)16/2 (T6)24/9 (T2)24/9 (T2)
20195/2 (T3)5/2 (T3)13/9 (T6)13/9 (T6)
202025/1 (T7)25/1 (T7)1/10 (T5)1/10 (T5)
202112/2 (T6)12/2 (T6)21/9 (T3)21/9 (T3)
20221/2 (T3)1/2 (T3)10/9 (T7)10/9 (T7)
202322/1 (CN)22/1 (CN)29/9 (T6)29/9 (T6)
202410/2 (T7)10/2 (T7)17/9 (T3)17/9 (T3)
202529/1 (T4)29/1 (T4)6/10 (T2)6/10 (T2)
202617/2 (T3)17/2 (T3)25/9 (T6)25/9 (T6)
2027Khác7/2 (CN)6/2 (T7)15/9 (T4)15/9 (T4)
2028Khác27/1 (T5)26/1 (T4)3/10 (T3)3/10 (T3)
202913/2 (T3)13/2 (T3)22/9 (T7)22/9 (T7)
2030Khác3/2 (CN)2/2 (T7)12/9 (T5)12/9 (T5)
203123/1 (T5)23/1 (T5)1/10 (T4)1/10 (T4)
203211/2 (T4)11/2 (T4)19/9 (CN)19/9 (CN)
203331/1 (T2)31/1 (T2)8/9 (T5)8/9 (T5)
2034Khác19/2 (CN)19/2 (CN)27/9 (T4)26/9 (T3)
20358/2 (T5)8/2 (T5)16/9 (CN)16/9 (CN)
203628/1 (T2)28/1 (T2)4/10 (T7)4/10 (T7)
203715/2 (CN)15/2 (CN)24/9 (T5)24/9 (T5)
20384/2 (T5)4/2 (T5)13/9 (T2)13/9 (T2)
203924/1 (T2)24/1 (T2)2/10 (CN)2/10 (CN)
2040Khác12/2 (CN)12/2 (CN)21/9 (T6)20/9 (T5)
2041Khác1/2 (T6)1/2 (T6)10/9 (T3)9/9 (T2)
204222/1 (T4)22/1 (T4)28/9 (CN)28/9 (CN)
204310/2 (T3)10/2 (T3)17/9 (T5)17/9 (T5)
204430/1 (T7)30/1 (T7)5/10 (T4)5/10 (T4)
204517/2 (T6)17/2 (T6)25/9 (T2)25/9 (T2)

Những năm đáng nhớ

  • 1968Tết Mậu Thân. Miền Bắc chuyển sang giờ UTC+7 từ năm 1967 còn miền Nam vẫn dùng UTC+8, nên ngay trong Việt Nam, Tết rơi vào 29/1 (miền Bắc) và 30/1 (miền Nam).
  • 1985Tết Việt Nam rơi vào 21/1, sớm gần một tháng so với Hàn Quốc và Trung Quốc (20/2), vì cách tính ngày Đông chí và mùng một theo múi giờ khác nhau làm thay đổi vị trí tháng nhuận.
  • 2007Tết Việt Nam 17/2, Seollal Hàn Quốc 18/2 — năm báo chí từng đưa tin “Tết Việt đến sớm hơn một ngày”.
  • 2027Sắp tới: Tết Việt Nam là thứ Bảy 6/2, còn Seollal Hàn Quốc là Chủ nhật 7/2. Gia đình Việt – Hàn nên sắp xếp lịch về quê sớm.

Ngày lễ, Tết năm 2026 của Hàn Quốc và Việt Nam

Gồm ngày lễ dương lịch và lễ tết âm lịch. Ngày nghỉ bù, nghỉ thêm hãy theo thông báo chính thức.

🇰🇷 Hàn Quốc

  • T5, 1/1Tết Dương lịch
  • T2, 16/2Tết Hàn (Seollal)
  • T3, 17/2Tết Hàn (Seollal)
  • T4, 18/2Tết Hàn (Seollal)
  • CN, 1/3Ngày Độc lập 1/3 (Hàn)
  • T3, 5/5Ngày Thiếu nhi (Hàn)
  • CN, 24/5Phật Đản (Hàn)
  • T7, 6/6Ngày Tưởng niệm (Hàn)
  • T7, 15/8Ngày Giải phóng (Hàn)
  • T5, 24/9Chuseok (Hàn)
  • T6, 25/9Chuseok (Hàn)
  • T7, 26/9Chuseok (Hàn)
  • T7, 3/10Ngày Lập quốc (Hàn)
  • T6, 9/10Ngày Hangul
  • T6, 25/12Giáng sinh

🇻🇳 Việt Nam

  • T5, 1/1Tết Dương lịch
  • T3, 10/2Ông Công Ông Táo
  • T2, 16/2Giao thừa
  • T3, 17/2Tết Nguyên Đán
  • T4, 18/2Tết Nguyên Đán
  • T5, 19/2Tết Nguyên Đán
  • T3, 3/3Rằm tháng Giêng
  • CN, 26/4Giỗ Tổ Hùng Vương
  • T5, 30/4Thống nhất 30/4
  • T6, 1/5Quốc tế Lao động
  • T5, 27/8Vu Lan
  • T4, 2/9Quốc khánh
  • T6, 25/9Tết Trung thu

Vì sao ngày Tết có thể khác nhau?

Múi giờ lệch 2 tiếng

Mỗi tháng âm lịch bắt đầu vào ngày có điểm sóc (trăng non). Hàn Quốc dùng giờ kinh tuyến 135° Đông (UTC+9), Việt Nam dùng 105° Đông (UTC+7). Nếu điểm sóc xảy ra trong khoảng 0–2 giờ sáng giờ Hàn Quốc, thì ở Việt Nam vẫn còn là tối hôm trước — nên mùng một ở Việt Nam sớm hơn một ngày.

Lệch một ngày có thể thành lệch một tháng

Khi Đông chí hoặc trung khí rơi sát nửa đêm, tháng nhuận cũng có thể khác giữa hai nước. Năm 1985, Tết Việt Nam sớm gần một tháng chính vì lý do này.

Minh Nguyệt tính riêng hai bộ lịch

Minh Nguyệt tính thời điểm trăng non và tiết khí bằng thiên văn, rồi xác định ngày theo giờ Hàn Quốc và giờ Việt Nam (trước 1968 dùng UTC+8). Vì vậy bạn có thể thấy ngay những ngày âm lịch hai nước khác nhau trên trang chủ và lịch.

Xem âm lịch hai nước trên Lịch ngày tốt →